Cao su chống va đập cửa
Từ: vô, mô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vô, mô:
Biến thể phồn thể: 無;
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4;
无 vô, mô
◎Như: vô cữu 无咎 không có lỗi gì.
vô, như "vô định; vô sự" (gdhn)
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4;
无 vô, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 无
Tức là chữ vô 無 ngày xưa.◎Như: vô cữu 无咎 không có lỗi gì.
vô, như "vô định; vô sự" (gdhn)
Nghĩa của 无 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (無)
[mó]
Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: VÔ, MÔ
1. không có。没有(跟"有"相对)。
2. không。不。
3. bất luận。不论。
Từ phồn thể: (無)
[wú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: VÔ
1. không có; không。没有(跟"有"相对)。
从无到有。
từ không đến có
有则改之,无则加勉。
có thì sửa chữa, không có thì cố gắng thêm.
无产阶级。
giai cấp vô sản
无所畏惧
không có gì đáng sợ
2. không; chẳng。不。
3. không kể; bất luận; bất cứ; bất kể。不论。
事无大小,都有人负责。
bất luận việc to việc nhỏ, đều có người chịu trách nhiệm.
Ghi chú: 另见mó
Từ ghép:
无比 ; 无边 ; 无柄叶 ; 无病呻吟 ; 无补 ; 无产阶级 ; 无产阶级专政 ; 无产者 ; 无常 ; 无偿 ; 无成 ; 无耻 ; 无从 ; 无大无小 ; 无敌 ; 无底洞 ; 无地自容 ; 无的放矢 ; 无定形碳 ; 无动于衷 ; 无独有偶 ; 无度 ; 无端 ; 无恶不作 ; 无法 ; 无法无天 ; 无方 ; 无妨 ; 无非 ; 无风不起浪 ; 无缝钢管 ; 无干 ; 无功受禄 ; 无辜 ; 无故 ; 无怪 ; 无关 ; 无轨电车 ; 无害 ; 无何 ; 无恒 ; 无后坐力炮 ; 无花果 ; 无华 ; 无机 ; 无机肥料 ; 无机化学 ; 无机盐 ; 无稽 ; 无及 ;
无几 ; 无脊椎动物 ; 无记名投票 ; 无际 ; 无济于事 ; 无价之宝 ; 无坚不摧 ; 无间 ; 无疆 ; 无尽无休 ; 无精打采 ; 无可比拟 ; 无可厚非 ; 无可奈何 ; 无可无不可 ; 无孔不入 ; 无愧 ; 无赖 ; 无理 ; 无理方程 ; 无理根 ; 无理函数 ; 无理取闹 ; 无理式 ; 无理数 ; 无力 ; 无量 ; 无聊 ; 无聊赖 ; 无论 ; 无论如何 ; 无米之炊 ; 无名 ; 无名氏 ; 无名帖 ; 无名小卒 ; 无名英雄 ; 无名指 ; 无名肿毒 ; 无明火 ; 无乃 ; 无奈 ; 无奈何 ; 无能 ; 无能为力 ; 无宁 ; 无期徒刑 ; 无奇不有 ; 无前 ;
无情 ; 无穷 ; 无穷大 ; 无穷小 ; 无缺 ; 无任 ; 无日 ; 无如 ; 无伤大雅 ; 无上 ; 无神论 ; 无声 ; 无声片儿 ; 无声片 ; 无声无臭 ; 无时无刻 ; 无视 ; 无事生非 ; 无数 ; 无双 ; 无霜期 ; 无私 ; 无私有弊 ; 无所不为 ; 无所不用其极 ; 无所不在 ; 无所不至 ; 无所措手足 ; 无所事事 ; 无所适从 ; 无所谓 ; 无所用心 ; 无所作为 ; 无题 ; 无条件 ; 无条件反射 ; 无头案 ; 无头告示 ; 无往不利 ; 无妄之灾 ; 无望 ; 无微不至 ; 无为 ; 无味 ; 无畏 ; 无谓 ; 无...无... ; 无物 ; 无误 ;
无隙可乘 ; 无暇 ; 无限 ; 无限大 ; 无限公司 ; 无限花序 ; 无限小 ; 无线电 ; 无线电报 ; 无线电波 ; 无线电传真 ; 无线电电子学 ; 无线电发射机 ; 无线电话 ; 无线电收音机 ; 无线电台 ; 无效 ; 无效分蘖 ; 无邪 ; 无懈可击 ; 无心 ; 无行 ; 无形 ; 无形损耗 ; 无形中 ; 无性生殖 ; 无性杂交 ; 无须 ; 无烟火药 ; 无烟煤 ; 无恙 ; 无业 ; 无疑 ; 无以复加 ; 无艺 ; 无益 ; 无意 ; 无意识 ; 无翼鸟 ; 无垠 ; 无影灯 ; 无庸 ; 无由 ; 无余 ; 无与伦比 ; 无援 ; 无缘 ; 无源之水,无本之木 ; 无政府主义 ;
无知 ; 无中生有 ; 无足轻重 ; 无阻 ; 无坐力炮
[mó]
Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: VÔ, MÔ
1. không có。没有(跟"有"相对)。
2. không。不。
3. bất luận。不论。
Từ phồn thể: (無)
[wú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: VÔ
1. không có; không。没有(跟"有"相对)。
从无到有。
từ không đến có
有则改之,无则加勉。
có thì sửa chữa, không có thì cố gắng thêm.
无产阶级。
giai cấp vô sản
无所畏惧
không có gì đáng sợ
2. không; chẳng。不。
3. không kể; bất luận; bất cứ; bất kể。不论。
事无大小,都有人负责。
bất luận việc to việc nhỏ, đều có người chịu trách nhiệm.
Ghi chú: 另见mó
Từ ghép:
无比 ; 无边 ; 无柄叶 ; 无病呻吟 ; 无补 ; 无产阶级 ; 无产阶级专政 ; 无产者 ; 无常 ; 无偿 ; 无成 ; 无耻 ; 无从 ; 无大无小 ; 无敌 ; 无底洞 ; 无地自容 ; 无的放矢 ; 无定形碳 ; 无动于衷 ; 无独有偶 ; 无度 ; 无端 ; 无恶不作 ; 无法 ; 无法无天 ; 无方 ; 无妨 ; 无非 ; 无风不起浪 ; 无缝钢管 ; 无干 ; 无功受禄 ; 无辜 ; 无故 ; 无怪 ; 无关 ; 无轨电车 ; 无害 ; 无何 ; 无恒 ; 无后坐力炮 ; 无花果 ; 无华 ; 无机 ; 无机肥料 ; 无机化学 ; 无机盐 ; 无稽 ; 无及 ;
无几 ; 无脊椎动物 ; 无记名投票 ; 无际 ; 无济于事 ; 无价之宝 ; 无坚不摧 ; 无间 ; 无疆 ; 无尽无休 ; 无精打采 ; 无可比拟 ; 无可厚非 ; 无可奈何 ; 无可无不可 ; 无孔不入 ; 无愧 ; 无赖 ; 无理 ; 无理方程 ; 无理根 ; 无理函数 ; 无理取闹 ; 无理式 ; 无理数 ; 无力 ; 无量 ; 无聊 ; 无聊赖 ; 无论 ; 无论如何 ; 无米之炊 ; 无名 ; 无名氏 ; 无名帖 ; 无名小卒 ; 无名英雄 ; 无名指 ; 无名肿毒 ; 无明火 ; 无乃 ; 无奈 ; 无奈何 ; 无能 ; 无能为力 ; 无宁 ; 无期徒刑 ; 无奇不有 ; 无前 ;
无情 ; 无穷 ; 无穷大 ; 无穷小 ; 无缺 ; 无任 ; 无日 ; 无如 ; 无伤大雅 ; 无上 ; 无神论 ; 无声 ; 无声片儿 ; 无声片 ; 无声无臭 ; 无时无刻 ; 无视 ; 无事生非 ; 无数 ; 无双 ; 无霜期 ; 无私 ; 无私有弊 ; 无所不为 ; 无所不用其极 ; 无所不在 ; 无所不至 ; 无所措手足 ; 无所事事 ; 无所适从 ; 无所谓 ; 无所用心 ; 无所作为 ; 无题 ; 无条件 ; 无条件反射 ; 无头案 ; 无头告示 ; 无往不利 ; 无妄之灾 ; 无望 ; 无微不至 ; 无为 ; 无味 ; 无畏 ; 无谓 ; 无...无... ; 无物 ; 无误 ;
无隙可乘 ; 无暇 ; 无限 ; 无限大 ; 无限公司 ; 无限花序 ; 无限小 ; 无线电 ; 无线电报 ; 无线电波 ; 无线电传真 ; 无线电电子学 ; 无线电发射机 ; 无线电话 ; 无线电收音机 ; 无线电台 ; 无效 ; 无效分蘖 ; 无邪 ; 无懈可击 ; 无心 ; 无行 ; 无形 ; 无形损耗 ; 无形中 ; 无性生殖 ; 无性杂交 ; 无须 ; 无烟火药 ; 无烟煤 ; 无恙 ; 无业 ; 无疑 ; 无以复加 ; 无艺 ; 无益 ; 无意 ; 无意识 ; 无翼鸟 ; 无垠 ; 无影灯 ; 无庸 ; 无由 ; 无余 ; 无与伦比 ; 无援 ; 无缘 ; 无源之水,无本之木 ; 无政府主义 ;
无知 ; 无中生有 ; 无足轻重 ; 无阻 ; 无坐力炮
Chữ gần giống với 无:
无,Tự hình:

Biến thể giản thể: 无;
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4
1. [不學無術] bất học vô thuật 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [百無禁忌] bách vô cấm kị 4. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 5. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 6. [舉目無親] cử mục vô thân 7. [居無求安] cư vô cầu an 8. [毫無] hào vô 9. [南無] nam mô 10. [萬無一失] vạn vô nhất thất 11. [無恙] vô dạng 12. [無由] vô do 13. [無形中] vô hình trung 14. [無效] vô hiệu 15. [無奈] vô nại 16. [無法] vô pháp 17. [無方] vô phương 18. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 19. [無生] vô sinh 20. [無私] vô tư 21. [無精打采] vô tinh đả thái;
無 vô, mô
◎Như: hữu đầu vô vĩ 有頭無尾 có đầu không có đuôi, độc nhất vô nhị 獨一無二 có một không hai, vô minh 無明 ngu si, không có trí tuệ, vô sinh 無生 không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật 佛).
(Phó) Chớ, đừng.
§ Thông vô 毋.
◇Lưu Hiếu Uy 劉孝威: Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ 請公無渡河, 河廣風威厲 (Công vô độ hà 公無渡河) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.
(Phó) Chưa.
§ Cũng như vị 未.
◇Tuân Tử 荀子: Vô chi hữu dã 無之有也 (Chánh danh 正名) Chưa từng có chuyện như vậy.
(Phó) Bất kể, bất cứ, bất luận.
◎Như: sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định 事無大小, 都由他決定 bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.
(Phó) Không phải, chẳng phải.
§ Dùng như phi 非.
◇Quản Tử 管子: Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân 國非其國, 而民無其民 (Hình thế giải 形勢解) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.
(Trợ) Đặt đầu câu, không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
(Trợ) Đặt cuối câu: Không? chăng?
§ Dùng như phủ 否.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô? 晚來天欲雪, 能飲一杯無 (Vấn Lưu Thập Cửu 問劉十九) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?
(Danh) Họ Vô.Một âm là mô.
(Động) Nam mô 南無, nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
§ Ngày xưa viết là 无.
vô, như "vô ích" (vhn)
mô, như "nam mô a di đà phật" (btcn)
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4
1. [不學無術] bất học vô thuật 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [百無禁忌] bách vô cấm kị 4. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 5. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 6. [舉目無親] cử mục vô thân 7. [居無求安] cư vô cầu an 8. [毫無] hào vô 9. [南無] nam mô 10. [萬無一失] vạn vô nhất thất 11. [無恙] vô dạng 12. [無由] vô do 13. [無形中] vô hình trung 14. [無效] vô hiệu 15. [無奈] vô nại 16. [無法] vô pháp 17. [無方] vô phương 18. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 19. [無生] vô sinh 20. [無私] vô tư 21. [無精打采] vô tinh đả thái;
無 vô, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 無
(Động) Không có.◎Như: hữu đầu vô vĩ 有頭無尾 có đầu không có đuôi, độc nhất vô nhị 獨一無二 có một không hai, vô minh 無明 ngu si, không có trí tuệ, vô sinh 無生 không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật 佛).
(Phó) Chớ, đừng.
§ Thông vô 毋.
◇Lưu Hiếu Uy 劉孝威: Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ 請公無渡河, 河廣風威厲 (Công vô độ hà 公無渡河) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.
(Phó) Chưa.
§ Cũng như vị 未.
◇Tuân Tử 荀子: Vô chi hữu dã 無之有也 (Chánh danh 正名) Chưa từng có chuyện như vậy.
(Phó) Bất kể, bất cứ, bất luận.
◎Như: sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định 事無大小, 都由他決定 bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.
(Phó) Không phải, chẳng phải.
§ Dùng như phi 非.
◇Quản Tử 管子: Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân 國非其國, 而民無其民 (Hình thế giải 形勢解) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.
(Trợ) Đặt đầu câu, không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
(Trợ) Đặt cuối câu: Không? chăng?
§ Dùng như phủ 否.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô? 晚來天欲雪, 能飲一杯無 (Vấn Lưu Thập Cửu 問劉十九) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?
(Danh) Họ Vô.Một âm là mô.
(Động) Nam mô 南無, nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
§ Ngày xưa viết là 无.
vô, như "vô ích" (vhn)
mô, như "nam mô a di đà phật" (btcn)
Chữ gần giống với 無:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mô
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mô | 橅: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 模: | mô phạm |
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| mô | 膜: | cổ mô (màng trống); mô mỡ |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
| mô | 謨: | mưu mô |
| mô | 谟: | mưu mô |
| mô | 饃: | mô (bánh bao) |
| mô | 馍: | mô (bánh bao) |
| mô | 饝: | mô (bánh bao) |
| mô | 麽: | đi mô |

Tìm hình ảnh cho: vô, mô Tìm thêm nội dung cho: vô, mô
